Xem trước học liệu "Chủ đề Thành phố và địa điểm du lịch - City and Tourist Attractions" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Chủ đề Thành phố và địa điểm du lịch - City and Tourist Attractions

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
City

City

/ˈsɪti/

Thành phố

Ví dụ

I love living in a big city.

Tôi yêu cuộc sống ở một thành phố lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Town

Town

/taʊn/

Thị trấn

Ví dụ

This is a small town with a lot of history.

Đây là một thị trấn nhỏ với bề dày lịch sử.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Capital

Capital

/ˈkæpɪtl/

Thủ đô

Ví dụ

Hanoi is the capital of Vietnam.

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Street

Street

/strit/

Đường

Ví dụ

The street was busy with people and cars.

Con đường nhộn nhịp người và xe qua lại.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Avenue

Avenue

/ˈævəˌnu/

Đại lộ

Ví dụ

Fifth Avenue is famous for shopping.

Đại lộ số 5 nổi tiếng với việc mua sắm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Square

Square

/skwɛr/

Quảng trường

Ví dụ

Let's meet at the town square.

Hãy gặp nhau ở quảng trường thị trấn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Park

Park

/pɑrk/

Công viên

Ví dụ

Children like to play in the park.

Trẻ em thích chơi đùa trong công viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Museum

Museum

/mjuˈziəm/

Bảo tàng

Ví dụ

We visited the history museum yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã đi thăm bảo tàng lịch sử.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Gallery

Gallery

/ˈɡæləri/

Triển lãm/Phòng trưng bày

Ví dụ

There is a new art gallery downtown.

Có một phòng trưng bày nghệ thuật mới ở trung tâm thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Landmark

Landmark

/ˈlændmɑrk/

Địa danh

Ví dụ

The Eiffel Tower is a famous landmark.

Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Cathedral

Cathedral

/kəˈθiːdrəl/

Nhà thờ chính

Ví dụ

The cathedral is over a hundred years old.

Nhà thờ chính này đã hơn một trăm năm tuổi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Temple

Temple

/ˈtɛmpəl/

Đền, chùa

Ví dụ

Many people go to the temple to pray.

Nhiều người đi đến đền/chùa để cầu nguyện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Palace

Palace

/ˈpælɪs/

Cung điện

Ví dụ

The royal family lives in the palace.

Gia đình hoàng gia sống trong cung điện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Castle

Castle

/ˈkæsəl/

Lâu đài

Ví dụ

The old castle sits on a hill.

Toà lâu đài cổ nằm trên một ngọn đồi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Bridge

Bridge

/brɪdʒ/

Cầu

Ví dụ

This bridge connects the two sides of the city.

Cây cầu này nối hai bờ của thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Beach

Beach

/bitʃ/

Bãi biển

Ví dụ

We spent the whole day at the beach.

Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Lake

Lake

/leɪk/

Hồ

Ví dụ

The water in the lake is very clear.

Nước trong hồ rất trong.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Mountain

Mountain

/ˈmaʊntən/

Núi

Ví dụ

They went hiking in the mountain.

Họ đã đi leo núi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Garden

Garden

/ˈɡɑrdən/

Vườn

Ví dụ

My grandmother has a beautiful flower garden.

Bà tôi có một vườn hoa rất đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Zoo

Zoo

/zuː/

Sở thú

Ví dụ

You can see many animals at the zoo.

Bạn có thể thấy nhiều loài động vật ở sở thú.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble