Xem trước học liệu "Chủ đề Gia đình và mối quan hệ - Family and Relationships" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Chủ đề Gia đình và mối quan hệ - Family and Relationships

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Family

Family

/ˈfæməli/

Gia đình

Ví dụ

I love my family very much.

Tôi yêu gia đình mình rất nhiều.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Parents

Parents

/ˈperənts/

Bố mẹ

Ví dụ

My parents are strict but kind.

Bố mẹ tôi nghiêm khắc nhưng tốt bụng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Siblings

Siblings

/ˈsɪblɪŋz/

Anh chị em ruột

Ví dụ

I have two siblings, one brother and one sister.

Tôi có hai anh chị em ruột, một anh trai và một em gái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Children

Children

/ˈtʃɪldrən/

Con cái

Ví dụ

They have three children.

Họ có ba người con.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Grandparents

Grandparents

/ˈɡrændˌpɛrənts/

Ông bà

Ví dụ

We visit our grandparents every Sunday.

Chúng tôi đến thăm ông bà vào mỗi Chủ nhật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Cousins

Cousins

/ˈkʌzənz/

Anh chị em họ

Ví dụ

I played with my cousins during the holiday.

Tôi đã chơi với các anh chị em họ của mình trong suốt kỳ nghỉ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Nephew

Nephew

/ˈnɛfju/

Cháu trai

Ví dụ

My nephew is five years old.

Cháu trai tôi năm tuổi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Niece

Niece

/niːs/

Cháu gái

Ví dụ

She bought a gift for her niece.

Cô ấy đã mua một món quà cho cháu gái mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Aunt

Aunt

/ænt/

Cô, dì

Ví dụ

My aunt lives in New York.

Dì tôi sống ở New York.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Uncle

Uncle

/ˈʌŋkəl/

Chú, bác

Ví dụ

My uncle is a doctor.

Chú tôi là bác sĩ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Spouse

Spouse

/spaʊs/

Vợ, chồng

Ví dụ

Please write your spouse's name here.

Vui lòng viết tên vợ/chồng của bạn vào đây.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
In-laws

In-laws

/ɪn lɔz/

Bố mẹ chồng, bố mẹ vợ

Ví dụ

I get along well with my in-laws.

Tôi hòa thuận với bố mẹ chồng/vợ của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Brother-in-law

Brother-in-law

/ˈbrʌðər ɪn lɔ/

Anh rể, em chồng

Ví dụ

My brother-in-law is coming to dinner.

Anh rể của tôi sắp đến ăn tối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Sister-in-law

Sister-in-law

/ˈsɪstər ɪn lɔ/

Chị dâu, em vợ

Ví dụ

My sister-in-law is very talented.

Chị dâu tôi rất tài năng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Son

Son

/sʌn/

Con trai

Ví dụ

He is very proud of his son.

Ông ấy rất tự hào về con trai mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Daughter

Daughter

/ˈdɔtər/

Con gái

Ví dụ

Their daughter is a university student.

Con gái của họ là sinh viên đại học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Brother

Brother

/ˈbrʌðər/

Anh/em trai

Ví dụ

My brother is taller than me.

Anh trai tôi cao hơn tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Sister

Sister

/ˈsɪstər/

Chị/em gái

Ví dụ

I have an older sister.

Tôi có một người chị gái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Cousin

Cousin

/ˈkʌzən/

Anh chị em họ (số ít)

Ví dụ

My cousin and I are the same age.

Anh họ và tôi bằng tuổi nhau.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Relative

Relative

/ˈrɛlətɪv/

Họ hàng

Ví dụ

Many relatives came to the wedding.

Nhiều họ hàng đã đến dự đám cưới.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble