Xem trước học liệu "Chủ đề Thời tiết và mùa trong năm - Weather and Seasons" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Chủ đề Thời tiết và mùa trong năm - Weather and Seasons

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Weather

Weather

/ˈwɛðər/

Thời tiết

Ví dụ

The weather is very nice today.

Thời tiết hôm nay rất đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Temperature

Temperature

/ˈtɛmp(ə)rətʃər/

Nhiệt độ

Ví dụ

The temperature is rising rapidly.

Nhiệt độ đang tăng lên nhanh chóng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
Sunny

Sunny

/ˈsʌni/

Nắng

Ví dụ

It is a sunny day in the park.

Đó là một ngày nắng trong công viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
Cloudy

Cloudy

/ˈklaʊdi/

Mây

Ví dụ

The sky is very cloudy today.

Bầu trời hôm nay có rất nhiều mây.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Tính từ
Rainy

Rainy

/ˈreɪni/

Mưa

Ví dụ

I like to stay home on rainy days.

Tôi thích ở nhà vào những ngày mưa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Tính từ
Snowy

Snowy

/ˈsnoʊi/

Tuyết

Ví dụ

The mountain looks beautiful when it's snowy.

Ngọn núi trông thật đẹp khi có tuyết rơi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Tính từ
Windy

Windy

/ˈwɪndi/

Gió

Ví dụ

It is too windy to go sailing today.

Trời quá gió để đi thuyền hôm nay.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
Stormy

Stormy

/ˈstɔrmi/

Bão

Ví dụ

The stormy night kept everyone awake.

Đêm bão khiến mọi người không ngủ được.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Tính từ
Foggy

Foggy

/ˈfɒɡi/

Sương mù

Ví dụ

It was very foggy on the road this morning.

Sáng nay trên đường có rất nhiều sương mù.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Season

Season

/ˈsiːz(ə)n/

Mùa

Ví dụ

Autumn is my favorite season.

Mùa thu là mùa yêu thích của tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Spring

Spring

/sprɪŋ/

Mùa xuân

Ví dụ

Flowers start to bloom in the spring.

Hoa bắt đầu nở vào mùa xuân.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Summer

Summer

/ˈsʌmər/

Mùa hè

Ví dụ

We often go to the beach in the summer.

Chúng tôi thường đi biển vào mùa hè.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Autumn

Autumn

/ˈɔːtəm/

Mùa thu

Ví dụ

The leaves turn yellow in the autumn.

Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Winter

Winter

/ˈwɪntər/

Mùa đông

Ví dụ

It is very cold during the winter.

Trời rất lạnh trong suốt mùa đông.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
January

January

/ˈdʒænjuˌɛri/

Tháng một

Ví dụ

January is the first month of the year.

Tháng một là tháng đầu tiên của năm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
February

February

/ˈfɛbjuˌɛri/

Tháng hai

Ví dụ

February usually has 28 days.

Tháng hai thường có 28 ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
March

March

/mɑrtʃ/

Tháng ba

Ví dụ

March brings the beginning of spring.

Tháng ba mang đến sự bắt đầu của mùa xuân.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
April

April

/ˈeɪprəl/

Tháng tư

Ví dụ

April showers help flowers bloom.

Những cơn mưa tháng tư giúp hoa nở rộ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
May

May

/meɪ/

Tháng năm

Ví dụ

The weather is quite warm in May.

Thời tiết khá ấm áp vào tháng năm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
June

June

/dʒun/

Tháng sáu

Ví dụ

School finishes in June for many students.

Trường học kết thúc vào tháng sáu đối với nhiều học sinh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble