Xem trước học liệu "Chủ đề Công việc và ngành nghề - Work and Occupations" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Chủ đề Công việc và ngành nghề - Work and Occupations

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Job

Job

/dʒɑb/

Công việc

Ví dụ

He is looking for a new job.

Anh ấy đang tìm một công việc mới.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Occupation

Occupation

/ˌɑkjəˈpeɪʃən/

Nghề nghiệp

Ví dụ

Please state your occupation on the form.

Vui lòng ghi rõ nghề nghiệp của bạn vào mẫu đơn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Profession

Profession

/prəˈfɛʃən/

Chuyên nghiệp/Nghề nghiệp

Ví dụ

Teaching is a respected profession.

Giảng dạy là một nghề nghiệp được tôn trọng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Career

Career

/kəˈrɪr/

Sự nghiệp

Ví dụ

She has had a successful career in law.

Cô ấy đã có một sự nghiệp thành công trong ngành luật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Employee

Employee

/ˌɛmplɔɪˈi/

Nhân viên

Ví dụ

The company has over 100 employees.

Công ty có hơn 100 nhân viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Employer

Employer

/ɪmˈplɔɪər/

Chủ doanh nghiệp

Ví dụ

My employer provides health insurance.

Chủ doanh nghiệp của tôi cung cấp bảo hiểm y tế.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Manager

Manager

/ˈmænɪdʒər/

Quản lý

Ví dụ

I need to speak with the manager.

Tôi cần nói chuyện với người quản lý.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Supervisor

Supervisor

/ˈsupərˌvaɪzər/

Giám sát

Ví dụ

Ask your supervisor for help.

Hãy hỏi người giám sát của bạn để được giúp đỡ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Colleague

Colleague

/ˈkɑːliːɡ/

Đồng nghiệp

Ví dụ

She is a friendly colleague.

Cô ấy là một đồng nghiệp thân thiện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Team

Team

/tim/

Nhóm

Ví dụ

We work as a team.

Chúng tôi làm việc như một nhóm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Project

Project

/ˈprɒdʒɛkt/

Dự án

Ví dụ

The project will take three months.

Dự án sẽ mất ba tháng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Deadline

Deadline

/ˈdɛdˌlaɪn/

Hạn chót

Ví dụ

The deadline is tomorrow.

Hạn chót là ngày mai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Meeting

Meeting

/ˈmitɪŋ/

Cuộc họp

Ví dụ

We have a meeting at 10 AM.

Chúng tôi có một cuộc họp lúc 10 giờ sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Presentation

Presentation

/ˌprɛzənˈteɪʃən/

Bài thuyết trình

Ví dụ

Her presentation was very impressive.

Bài thuyết trình của cô ấy rất ấn tượng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Resume

Resume

/ˈrɛzjum/

Sơ yếu lý lịch

Ví dụ

Send your resume to the HR department.

Gửi sơ yếu lý lịch của bạn cho phòng nhân sự.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Interview

Interview

/ˈɪntərˌvju/

Phỏng vấn

Ví dụ

I have a job interview today.

Hôm nay tôi có một buổi phỏng vấn xin việc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Salary

Salary

/ˈsæləri/

Lương

Ví dụ

He earns a good salary.

Anh ấy kiếm được mức lương tốt.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Promotion

Promotion

/prəˈmoʊʃən/

Thăng tiến

Ví dụ

She got a promotion last month.

Cô ấy đã được thăng tiến vào tháng trước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Retirement

Retirement

/rɪˈtaɪərmənt/

Về hưu

Ví dụ

He is looking forward to his retirement.

Ông ấy đang mong chờ đến ngày về hưu của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Work-life balance

Work-life balance

/wɜrk-laɪf ˈbæləns/

Cân bằng công việc và cuộc sống

Ví dụ

It is important to have a good work-life balance.

Việc có sự cân bằng công việc và cuộc sống tốt là rất quan trọng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble