Xem trước học liệu "Chủ đề Sở thích và giải trí - Hobbies and Leisure" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Chủ đề Sở thích và giải trí - Hobbies and Leisure

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Hobby

Hobby

/ˈhɑbi/

Sở thích

Ví dụ

My favorite hobby is reading books.

Sở thích yêu thích của tôi là đọc sách.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Sports

Sports

/spɔrts/

Thể thao

Ví dụ

I enjoy playing sports with my friends.

Tôi thích chơi thể thao với bạn bè.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Music

Music

/ˈmjuːzɪk/

Âm nhạc

Ví dụ

She listens to music every evening.

Cô ấy nghe nhạc mỗi tối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Reading

Reading

/ˈriːdɪŋ/

Đọc sách

Ví dụ

Reading books helps me relax after work.

Đọc sách giúp tôi thư giãn sau giờ làm việc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Painting

Painting

/ˈpeɪntɪŋ/

Vẽ tranh

Ví dụ

He spends his weekends painting landscapes.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để vẽ tranh phong cảnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Photography

Photography

/fəˈtɑːɡrəfi/

Nhiếp ảnh

Ví dụ

Photography is a great way to capture memories.

Nhiếp ảnh là một cách tuyệt vời để ghi lại những kỷ niệm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Cooking

Cooking

/ˈkʊkɪŋ/

Nấu ăn

Ví dụ

My mother loves cooking for the whole family.

Mẹ tôi yêu thích việc nấu ăn cho cả gia đình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Gardening

Gardening

/ˈɡɑrdnɪŋ/

Làm vườn

Ví dụ

Gardening is her way of connecting with nature.

Làm vườn là cách để cô ấy kết nối với thiên nhiên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Traveling

Traveling

/ˈtrævəlɪŋ/

Du lịch

Ví dụ

They enjoy traveling to new countries every year.

Họ thích đi du lịch đến những đất nước mới mỗi năm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Dancing

Dancing

/ˈdænsɪŋ/

Nhảy múa

Ví dụ

She has been dancing since she was five years old.

Cô ấy đã nhảy múa từ khi mới 5 tuổi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Gaming

Gaming

/ˈɡeɪmɪŋ/

Chơi game

Ví dụ

Gaming is very popular among teenagers today.

Chơi game rất phổ biến trong giới thanh thiếu niên ngày nay.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Movies

Movies

/ˈmuːviz/

Phim

Ví dụ

Watching movies is fun.

Xem phim rất vui.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Theatre

Theatre

/ˈθiːətər/

Nhà hát

Ví dụ

We went to the theatre to see a play.

Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một vở kịch.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Concert

Concert

/ˈkɒnsərt/

Buổi hòa nhạc

Ví dụ

I attended a rock concert yesterday.

Tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc rock hôm qua.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Art

Art

/ɑrt/

Nghệ thuật

Ví dụ

The museum is full of beautiful art.

Bảo tàng đầy những tác phẩm nghệ thuật đẹp mắt.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Writing

Writing

/ˈraɪtɪŋ/

Viết

Ví dụ

She is very good at writing stories.

Cô ấy rất giỏi viết truyện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Cycling

Cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

Đạp xe

Ví dụ

Cycling is a healthy way to commute.

Đạp xe là một cách lành mạnh để đi làm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Swimming

Swimming

/ˈswɪmɪŋ/

Bơi lội

Ví dụ

Swimming in the sea is refreshing.

Bơi ở biển thật là sảng khoái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Hiking

Hiking

/ˈhaɪkɪŋ/

Leo núi

Ví dụ

We went hiking in the mountains last weekend.

Chúng tôi đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Yoga

Yoga

/ˈjoʊɡə/

Yoga

Ví dụ

Yoga helps improve flexibility and balance.

Yoga giúp cải thiện sự linh hoạt và cân bằng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble