Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Mét (m)
Ki-lô-gam (kg)
Héc-ta (ha)
Lít (l)
100 m^2
1 000 m^2
10 000 m^2
1 000 000 m^2
10 ha
100 ha
1 000 ha
10 000 ha
Số mét trong 1 km là:
10 m
100 m
1 000 m
10 000 m
10 năm
50 năm
100 năm
1 000 năm
dm^2
ml
tạ
mm
10 kg
100 kg
1 000 kg
10 000 kg
1,37
137
1 370
0,137
50
300
60
150
1 kg bằng bao nhiêu gam?
10 g
100 g
1 000 g
10 000 g
28,15
281,5
2 815
28150
4,5
4,05
450
4,005
12,14 km
11,14 km
6,92 km
12,14 m
Tính: 7,6 kg - 2,75 kg.
4,85 kg
5,15 kg
4,95 kg
5,85 kg
6 500 m^2
65 000 m^2
650 m^2
0,65 km^2
34,2 kg
342 kg
3 420 kg
0,342 kg
90
9
0,9
900
Tính: 28,6 ha × 5.
14,3 ha
143 ha
1,43 km^2
Cả B và C đều đúng
>
<
=
Không so sánh được
5/6 giờ bằng bao nhiêu phút?
50 phút
40 phút
5 phút
10 phút
1,2 ha
12 ha
120 ha
0,012 ha
12 000 m^2
120 000 m^2
1 200 m^2
1 200 000 m^2
3 ha
30 000 m^2
10 ha
Cả A và B đều đúng
1,95 km
1 950 km
1,3 km
0,65 km
112 km^2
1,12 km^2
11,2 km^2
1,28 km^2
1 000 m^2
9 000 m^2
100 m^2
10 m^2
5,36 m
5,036 m
53,6 m
8,6 m
185 400 km/h
51,5 km/s
3 090 km/phút
Cả B và C đều đúng
13,31 km^2
13,31 ha
1 331 ha
Cả A và C đúng
36,5 tờ
365 tờ
3 650 tờ
36 tờ
36,6 m
35,1 m
18,3 m
38,1 m
95 000 đồng
94 990 đồng
89 595 đồng
105 780 đồng
0,8775 tấn
0,825 tấn
0,975 tấn
1,05 tấn
5 cm
0,5 cm
50 cm
2 cm
30 phút
40 phút
2 giờ
60 phút
3,75
375
3,075
37,5
180 000 lít
180 lít
300 000 lít
300 lít
80 năm
40 năm
45 năm
20 năm
11 cm/s
1,1 cm/s
1 cm/s
1,5 cm/s
2 550 kg
2 510 kg
2 590 kg
Cả A, B, C đều đúng