Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Một một phần tư
Một và một phần tư
Mười một phần tư
Một phẩy một bốn
1,24
12,4
0,124
124,0
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng đơn vị
S = a × h
S = (a × h) : 2
S = (a + b) × h : 2
S = r × r × 3,14
100 m²
1 000 m²
10 000 m²
1 000 000 m²
1,02
0,99
5,1
1,0
2
3,14
Bán kính
4
3,428
342,8
3428
0,3428
1 kg bằng bao nhiêu gam?
10 g
100 g
1 000 g
10 000 g
Bằng nhau
Vuông góc
Song song
Cắt nhau
x = 14,83
x = 15,83
x = 14,73
x = 53,73
1 8/11
15/11
2 1/11
10/11
So sánh 5,099 và 5,1:
5,099 > 5,1
5,099 < 5,1
5,099 = 5,1
Không so sánh được
0,75
0,075
0,0075
7,5
1,09
10,9
0,327
1,9
48 cm²
24 cm²
14 cm²
10 cm²
0
0,12
12
0,012
242,48
242,38
24,248
2424,8
1,052
10,52
0,1052
105,2
15,7 cm
31,4 cm
78,5 cm
31,4 cm²
90 kg
105 kg
75 kg
120 kg
1 350 cuốn
1 250 cuốn
1 500 cuốn
1 000 cuốn
78,5 cm²
314 cm²
19,625 cm²
31,4 cm²
85 000 đồng
170 000 đồng
51 000 đồng
102 000 đồng
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
6 400 cm²
3 200 cm²
12 800 cm²
1 600 cm²
1 600 cm²
800 cm²
3 200 cm²
400 cm²
36,15
23
35,15
26,15
500 cm²
400 cm²
600 cm²
300 cm²
Một dải băng giấy dài 2 m cuộn quanh ống nhựa được 16 vòng. Chu vi trung bình mỗi vòng cuộn là:
12,5 cm
1,25 cm
8 cm
4 cm
314 cm²
1 256 cm²
628 cm²
157 cm²
440 cm²
880 cm²
314 cm²
126 cm²
157 cm²
314 cm²
126 cm²
283 cm²
Một dải đất hình chữ nhật có chu vi 84 m, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Diện tích dải đất đó là:
425 m²
441 m²
433 m²
420 m²
2 510 kg
2 550 kg
2 590 kg
Cả A, B, C đều đúng
5,3
13,5
3,7
4,5
12,56 cm
6,28 cm
3,14 cm
4 cm
9 000 000 đồng
1 800 000 đồng
11 000 000 đồng
3 000 000 đồng
49,5
45
50,5
55
25,4 m
25 m
50,8 m
12,6 m