Xem trước học liệu "Ôn tập Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Lấy vận tốc cộng với thời gian.

B

Lấy vận tốc nhân với thời gian.

C

Lấy vận tốc chia cho thời gian.

D

Lấy thời gian chia cho vận tốc.

A

$t = s \times v$

B

$t = v : s$

C

$t = s : v$

D

$t = s + v$

A

$2 \text{ giờ}$

B

$7\,200 \text{ giờ}$

C

$0,5 \text{ giờ}$

D

$180 \text{ giờ}$

A

Vận tốc.

B

Quãng đường.

C

Thời gian.

D

Chiều dài.

A

Vận tốc và chu vi.

B

Quãng đường và vận tốc.

C

Vận tốc và diện tích.

D

Quãng đường và ngày tháng.

A

$20 \text{ giây}$

B

$500 \text{ giây}$

C

$20 \text{ phút}$

D

$20 \text{ giờ}$

A

Giây, phút, giờ.

B

Mét, ki-lô-mét.

C

Lít, đề-xi-mét khối.

D

Ki-lô-gam, tấn.

A

$2 \text{ giờ}$

B

$50 \text{ giờ}$

C

$15 \text{ giờ}$

D

$0,5 \text{ giờ}$

A

$50 \text{ giây}$

B

$200 \text{ giây}$

C

$102 \text{ giây}$

D

$1 \text{ phút}$

A

Vận tốc.

B

Thời gian.

C

Quãng đường.

D

Gia tốc.

A

$85 \text{ km}$

B

$106,25 \text{ km}$

C

$106 \text{ km } 25 \text{ m}$

D

$105,25 \text{ km}$

A

$2 \text{ giờ}$

B

$2,25 \text{ giờ}$

C

$2 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$

D

Cả B và C đều đúng.

A

$210 \text{ m}$

B

$21 \text{ m}$

C

$2\,100 \text{ m}$

D

$205 \text{ m}$

A

$50 \text{ giây}$

B

$40 \text{ giây}$

C

$3\,200 \text{ giây}$

D

$1 \text{ phút}$

A

Kịp, vì tổng thời gian là $1 \text{ giờ } 30 \text{ phút}$.

B

Không kịp, vì bác đến nơi lúc $8 \text{ giờ}$.

C

Kịp, bác đến nơi đúng lúc $7 \text{ giờ } 45 \text{ phút}$.

D

Không kịp, bác đến nơi lúc $8 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$.