Xem trước học liệu "Ôn tập Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Lấy vận tốc cộng với thời gian.
Lấy vận tốc nhân với thời gian.
Lấy vận tốc chia cho thời gian.
Lấy thời gian chia cho vận tốc.
$t = s \times v$
$t = v : s$
$t = s : v$
$t = s + v$
$s = v \times t$
$v = s : t$
$t = s : v$
Cả A, B, C đều đúng.
Một ô tô đi với vận tốc $65 \text{ km/h}$ trong $2 \text{ giờ}$. Quãng đường ô tô đó đi được là:
$67 \text{ km}$
$130 \text{ km}$
$32,5 \text{ km}$
$120 \text{ km}$
$2 \text{ giờ}$
$7\,200 \text{ giờ}$
$0,5 \text{ giờ}$
$180 \text{ giờ}$
km
m
cm
dm
Vận tốc.
Quãng đường.
Thời gian.
Chiều dài.
Một người đi xe đạp với vận tốc $15 \text{ km/h}$ trong $3 \text{ giờ}$. Phép tính quãng đường là:
$15 : 3$
$15 \times 3$
$3 : 15$
$15 + 3$
Vận tốc và chu vi.
Quãng đường và vận tốc.
Vận tốc và diện tích.
Quãng đường và ngày tháng.
$20 \text{ giây}$
$500 \text{ giây}$
$20 \text{ phút}$
$20 \text{ giờ}$
$40 \text{ km}$
$60 \text{ km}$
$50 \text{ km}$
$41,5 \text{ km}$
Giây, phút, giờ.
Mét, ki-lô-mét.
Lít, đề-xi-mét khối.
Ki-lô-gam, tấn.
$2 \text{ giờ}$
$50 \text{ giờ}$
$15 \text{ giờ}$
$0,5 \text{ giờ}$
$134,8 \text{ km}$
$122,8 \text{ km}$
$37,7 \text{ km}$
$8,4 \text{ km}$
Một vận động viên bơi với vận tốc $2 \text{ m/s}$ hết quãng đường $100 \text{ m}$. Thời gian bơi là:
$50 \text{ giây}$
$200 \text{ giây}$
$102 \text{ giây}$
$1 \text{ phút}$
Vận tốc.
Thời gian.
Quãng đường.
Gia tốc.
$13,5 \text{ giờ}$
$6 \text{ giờ}$
$7,5 \text{ giờ}$
$10 \text{ giờ}$
$14\,400 \text{ giây}$
$25 \text{ giây}$
$15 \text{ giây}$
$30 \text{ giây}$
$85 \text{ km}$
$106,25 \text{ km}$
$106 \text{ km } 25 \text{ m}$
$105,25 \text{ km}$
$2,5 \text{ m}$
$150 \text{ m}$
$15 \text{ m}$
$60 \text{ m}$
$18 \text{ km}$
$108 \text{ km}$
$15 \text{ km}$
$20 \text{ km}$
$2 \text{ giờ}$
$2,25 \text{ giờ}$
$2 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$
Cả B và C đều đúng.
$1\,440 \text{ km}$
$24 \text{ km}$
$48 \text{ km}$
$15 \text{ km}$
$0,75 \text{ phút}$
$45 \text{ phút}$
$30 \text{ phút}$
$60 \text{ phút}$
$210 \text{ m}$
$21 \text{ m}$
$2\,100 \text{ m}$
$205 \text{ m}$
$50 \text{ giây}$
$40 \text{ giây}$
$3\,200 \text{ giây}$
$1 \text{ phút}$
$2 \text{ giờ}$
$3 \text{ giờ}$
$4 \text{ giờ}$
$3,5 \text{ giờ}$
Điền số thích hợp: $v = 90,2 \text{ km/h}; t = 5 \text{ giờ} \Rightarrow s = ... \text{ km}$.
$451$
$45,1$
$18,04$
$450$
$42\,000 \text{ km}$
$420\,000 \text{ km}$
$4\,200\,000 \text{ km}$
$300\,014 \text{ km}$
Kịp, vì tổng thời gian là $1 \text{ giờ } 30 \text{ phút}$.
Không kịp, vì bác đến nơi lúc $8 \text{ giờ}$.
Kịp, bác đến nơi đúng lúc $7 \text{ giờ } 45 \text{ phút}$.
Không kịp, bác đến nơi lúc $8 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$.
$360 \text{ km}$
$320 \text{ km}$
$340 \text{ km}$
$280 \text{ km}$
$1 \text{ giờ } 20 \text{ phút}$
$2 \text{ giờ}$
$2 \text{ giờ } 5 \text{ phút}$
$2 \text{ giờ } 20 \text{ phút}$
$4,5 \text{ phút}$
$14,5 \text{ phút}$
$11,5 \text{ phút}$
$9,5 \text{ phút}$
$3 \text{ phút}$
$4,5 \text{ phút}$
$6 \text{ phút}$
$5 \text{ phút}$
$12 \text{ giờ}$
$15 \text{ giờ}$
$3 \text{ giờ}$
$10 \text{ giờ}$
Mai.
Việt.
Hai bạn chạy bằng nhau.
Không so sánh được.
$240 \text{ m}$
$40 \text{ m}$
$440 \text{ m}$
$120 \text{ m}$
$240 \text{ m}$
$720 \text{ m}$
$960 \text{ m}$
$1\,200 \text{ m}$
$7 \text{ giờ } 30 \text{ phút}$
$6 \text{ giờ } 45 \text{ phút}$
$7 \text{ giờ}$
$6 \text{ giờ}$
16 giờ (4 giờ chiều).
8 giờ sáng.
12 giờ trưa.
20 giờ.