Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Ôn Chương 1 Mệnh Đề Và Tập Hợp Lớp 10 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
một mệnh đề sai.
một mệnh đề chứa biến.
một mệnh đề đúng.
một câu không phải mệnh đề.
$x=4$ .
$x=2$ .
$x=0$ .
$x=-1$ .
Không học sinh nào trong tổ mang máy tính cầm tay.
Mọi học sinh trong tổ đều không mang máy tính cầm tay.
Có ít nhất hai học sinh trong tổ không mang máy tính cầm tay.
Có ít nhất một học sinh trong tổ không mang máy tính cầm tay.
$\exists n \in Z, 2 | n(n+1)$ .
$\forall n \in Z, 2 | n(n+1)$ .
$\forall n \in Z, n | 2(n+1)$ .
$\exists n \in Z, n | 2(n+1)$ .
Mênh đề sai vì không có số tự nhiên nào thỏa mãn.
Mênh đề đúng với n = 5.
Mênh đề đúng với n = 6.
Mênh đề đúng với n = 7.
$P$ sai và phủ định của $P$ là $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 1 \neq 0$ .
$P$ đúng và phủ định của $P$ là $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 1 = 0$ .
$P$ sai và phủ định của $P$ là $\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 1 \neq 0$ .
$P$ và phủ định của $P$ đều sai.
Hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để ABCD là hình vuông.
Hai đường chéo bằng nhau là điều kiện cần và đủ để ABCD là hình vuông.
ABCD là hình vuông là điều kiện cần để hai đường chéo bằng nhau.
ABCD là hình vuông là điều kiện đủ để hai đường chéo bằng nhau.
đúng với mọi số thực $x$ .
sai; chăng hạn $x = -5$ .
không phải là một mênh đề.
tương đương với mênh đề ban đầu.
$P \Rightarrow Q$ đúng, còn $Q \Rightarrow P$ sai.
$P \Rightarrow Q$ sai, còn $Q \Rightarrow P$ đúng.
$P \Leftrightarrow Q$ đúng.
Cả $P \Rightarrow Q$ và $Q \Rightarrow P$ đều sai.
Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó có ba góc bằng nhau.
Nếu một tam giác không có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó không có ba góc bằng nhau.
Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó có ba góc bằng nhau.
Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó có ba cạnh bằng nhau.
$x > 1$ và $x^{2} > 1$ .
$x \geq 0$ và $x^{2} \geq 0$ .
$x = 2$ và $x^{2} = 4$ .
$x = 0$ và $|x| = 0$ .
$P \Rightarrow Q$ đúng, còn $Q \Rightarrow P$ sai.
$P \Leftrightarrow Q$ đúng.
$P \Rightarrow Q$ sai, còn $Q \Rightarrow P$ đúng.
Cả hai mênh đề kéo theo đều sai.
7.
6.
5.
8.
$\{2;5\}$ .
$\{4;10\}$ .
$\{4;20\}$ .
$\{10;20\}$ .
Cho $A = \{x \in \mathbb{Z} | x(x - 3) = 0\}$ và $B = \{0;3;3\}$ . Khằng định nào sau đây đúng?
$A \neq B$ vì $B$ có ba phần tử được viết ra.
$A = B$ vì một phần tử lặp lại trong cách viết không tạo thêm phần tử mới của tập hợp.
$A = \{3\}$ .
$0 \notin B$ .
B là tập con của A và $A \neq B$ .
$A = B$ .
A và B không có phần tử chung.
A là tập con của B và $A \neq B$ .
Z.
N.
Q.
R.
$C = \{\sqrt{2}\}$ .
$C = \{-\sqrt{2}; \sqrt{2}\}$ .
$C = \varnothing$ .
$C = \{2\}$ .
$-3$ .
$-4$ .
$0$ .
$5$ .
4.
5.
7.
6.
6.
5.
2.
-10.
2.
3.
4.
5.
5.
7.
8.
9.
3.
4.
6.
5.
$(A \cup B)$ Ç B = B.
$(A \subset B) \cap B = A$ .
$(A \subset B) \cup (A \cap B) = A$ .
$A \cap (A \cup B) = B.$
$\{1;4;7;8\}$ .
$\{3;5\}$ .
$\{1;3;4;5;7;8\}$ .
$\{1;7\}$ .
12.
20.
24.
28.
8.
10.
13.
16.