Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 4 Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn Lớp 10 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
$\begin{cases}x^{2}+y\leq4\\x\geq0\end{cases}$ .
$\begin{cases}2x-y<3\\x+4y\geq1\end{cases}$ .
$\begin{cases}xy\leq2\\x-y>0\end{cases}$ .
$\begin{cases}x+y+z\leq5\\x\geq0\end{cases}$ .
$(x_0; y_0)$ thỏa mãn ít nhất một bất phương trình trong hệ.
$(x_0; y_0)$ thỏa mãn đúng hai bất phương trình trong hệ.
$(x_0; y_0)$ nằm trên ít nhất một đường biên của hệ.
$(x_0; y_0)$ đồng thời thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ.
(2;1).
(0;2).
(4;3).
(-1;0).
(0;0).
(-1;1).
(2;-1).
(1;1).
$m\geq3$ .
$m\leq3$ .
m<3.
$m\geq-3$ .
(3;2).
(2;3).
(4;1).
(1;4).
1.
2.
3.
4.
hợp các miền nghiệm của các bất phương trình trong hệ.
giao các miền nghiệm của các bất phương trình trong hệ.
chỉ phần giao của các đường biên.
tập hợp các giao điểm của các đường biên.
cả hai đường biên đều vẽ nét liền.
cả hai đường biên đều vẽ nét đứt.
$x + y = 4$ vẽ nét liền, 2x - y = 1 vẽ nét đứt.
$x + y = 4$ vẽ nét đứt, 2x - y = 1 vẽ nét liền.
(6;2).
(0;7).
(3;4).
(1;5).
(0;0), (5;0), (0;5).
(1;0), (4;0), (1;5).
(1;0), (5;0), (1;4).
(1;1), (5;0), (0;5).
(2;2).
$\left(\frac{8}{3};\frac{8}{3}\right)$ .
(4;0).
(0;4).
$\left\{\begin{array}{l}x\geq0\\y\geq0\\2x+y\leq6\end{array}\right.$
$\left\{\begin{array}{l}x\geq0\\y\geq0\\x+2y\geq6\end{array}\right.$
$\left\{\begin{array}{l}x\leq0\\y\leq0\\x+2y\leq6\end{array}\right.$
$\left\{\begin{array}{l}x\geq0\\y\geq0\\x+2y\leq6\end{array}\right.$
Miền nghiệm của hệ $\left\{\begin{aligned}x&\geq0\\ y&\geq0\\ x+y&\geq4\end{aligned}\right.$ là
miền không bị chặn trong góc phần tư thứ nhất, nằm về phía không chứa O và kể cả đường thẳng $x + y = 4$ .
tam giác có các đinh (0;0), (4;0), (0;4).
miền không bị chặn nằm dưới đường thẳng $x + y = 4$ .
chỉ đường thẳng $x + y = 4$ trong góc phần tư thứ nhất.
y=0 và $x+y=5$ .
x=0 và $x+y=5$ .
x=0 và y=0.
Cả ba đường x=0, y=0, $x+y=5$ .
1.
2.
3.
4.
(5;2).
(1;4).
(2;2).
(-1;1).
(3;4).
(4;3).
(2;5).
(5;2).
$F = 6x + 4y$ .
$F = 4x - 6y$ .
$F = 10xy$ .
$F = 4x + 6y$ .
$\begin{cases}2x+y\geq10\\x+3y\geq12\\x\geq0,y\geq0\end{cases}$
$\begin{cases}2x+y\leq10\\x+3y\leq12\\x\geq0,y\geq0\end{cases}$
$\begin{cases}x+2y\leq10\\3x+y\leq12\\x\geq0,y\geq0\end{cases}$
$\begin{cases}2x+3y\leq10\\x+y\leq12\\x\geq0,y\geq0\end{cases}$
(5;2).
(2;6).
(4;2).
(-1;3).
13.
12.
10.
8.
16.
18.
15.
20.
16.
18.
12.
14.
$\begin{cases}x + 2y \leq 16 \\2x + y \leq 14.\\x, y \geq 0\end{cases}$
$\begin{cases}2x + y \geq 16 \\x + 2y \geq 14.\\x, y \geq 0\end{cases}$
$\begin{cases}2x + y \leq 16 \\x + 2y \leq 14.\\x, y \geq 0\end{cases}$
$\begin{cases}2x + 2y \leq 16 \\x + y \leq 14 \\x, y \geq 0\end{cases}$ .
(8;7).
(6;6).
(10;6).
(4;9).