Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Unit 13: Appearance (Diện mạo)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Từ vựng Unit 13: Appearance (Diện mạo)

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Tính từ
tall

tall

/tɔːl/

cao

Ví dụ

He's tall.

Cậu ấy cao.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Tính từ
short

short

/ʃɔːt/

thấp, ngắn

Ví dụ

He's short.

Cậu ấy thấp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
slim

slim

/slɪm/

mảnh mai

Ví dụ

She's slim.

Cô ấy mảnh mai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
big

big

/bɪɡ/

to, lớn (kích thước)

Ví dụ

He's big.

Cậu ấy to lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
eyes

eyes

/aɪz/

đôi mắt

Ví dụ

She has big eyes.

Cô ấy có đôi mắt to.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
face

face

/feɪs/

khuôn mặt

Ví dụ

He has a round face.

Cậu ấy có khuôn mặt tròn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
hair

hair

/heə/

tóc

Ví dụ

She has long hair.

Cô ấy có mái tóc dài.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
long

long

/lɒŋ/

dài

Ví dụ

She has long hair.

Cô ấy có mái tóc dài.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Tính từ
round

round

/raʊnd/

tròn

Ví dụ

He has a round face.

Cậu ấy có khuôn mặt tròn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble