Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Unit 18: At the shopping centre" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Từ vựng Unit 18: At the shopping centre

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
shopping centre

shopping centre

/'ʃɒpɪŋ sentə/

trung tâm mua sắm

Ví dụ

We are at the shopping centre.

Chúng mình đang ở trung tâm mua sắm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Tính từ
near

near

/nɪə/

ở gần

Ví dụ

The bakery is near the gift shop.

Tiệm bánh mì ở gần cửa hàng quà tặng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
opposite

opposite

/'ɒpəzɪt/

đối diện

Ví dụ

The bookshop is opposite the pet shop.

Hiệu sách đối diện cửa hàng thú cưng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
behind

behind

/bɪ'haɪnd/

đằng sau

Ví dụ

The pet shop is behind the bookshop.

Cửa hàng thú cưng ở đằng sau hiệu sách.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Tính từ
between

between

/bɪ'twiːn/

ở giữa

Ví dụ

The bakery is between the bookshop and the sports shop.

Tiệm bánh mì nằm ở giữa hiệu sách và cửa hàng thể thao.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
gift shop

gift shop

/ˈɡɪft ʃɒp/

cửa hàng quà tặng

Ví dụ

I am at the gift shop.

Mình đang ở cửa hàng quà tặng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
T-shirt

T-shirt

/'tiː ʃɜːt/

áo thun, áo phông

Ví dụ

How much is this T-shirt?

Chiếc áo thun này giá bao nhiêu?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
skirt

skirt

/skɜːt/

chân váy

Ví dụ

The skirt is seventy thousand dong.

Chiếc váy này giá bảy mươi nghìn đồng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
dong

dong

/dɒŋ/

đồng (đơn vị tiền tệ)

Ví dụ

It's fifty thousand dong.

Nó giá năm mươi nghìn đồng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
thousand

thousand

/'aʊznd/

nghìn, ngàn

Ví dụ

It's eighty thousand dong.

Nó giá tám mươi nghìn đồng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
pen

pen

/pen/

bút mực

Ví dụ

The pen is twenty thousand dong.

Chiếc bút này giá hai mươi nghìn đồng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
school bag

school bag

/ˈskuːl bæɡ/

cặp sách

Ví dụ

How much is the school bag?

Chiếc cặp sách này giá bao nhiêu?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble