Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Chủ đề Môi trường - Environment" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Từ vựng Chủ đề Môi trường - Environment

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Environment

Environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/

Môi trường

Ví dụ

We must protect our environment for future generations.

Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Nature

Nature

/ˈneɪtʃər/

Thiên nhiên

Ví dụ

I love spending time in nature.

Tôi thích dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Pollution

Pollution

/pəˈluːʃən/

Ô nhiễm

Ví dụ

Pollution is a major problem in big cities.

Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở các thành phố lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Climate

Climate

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

Ví dụ

The climate in this region is very hot.

Khí hậu ở vùng này rất nóng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Conservation

Conservation

/ˌkɑnsərˈveɪʃən/

Bảo tồn

Ví dụ

Conservation of forests is essential for wildlife.

Bảo tồn rừng là điều cần thiết cho động vật hoang dã.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Recycling

Recycling

/riːˈsaɪklɪŋ/

Tái chế

Ví dụ

Recycling paper helps save many trees.

Tái chế giấy giúp cứu được nhiều cây xanh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Tính từ
Renewable

Renewable

/rɪˈnuːərəbl/

Tái tạo

Ví dụ

Solar energy is a renewable resource.

Năng lượng mặt trời là một nguồn tài nguyên tái tạo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
Sustainable

Sustainable

/səˈsteɪnəbl/

Bền vững

Ví dụ

We need to promote sustainable development.

Chúng ta cần thúc đẩy sự phát triển bền vững.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Biodiversity

Biodiversity

/ˌbaɪoʊdɪˈvɜrsəti/

Đa dạng sinh học

Ví dụ

The tropical rainforest is rich in biodiversity.

Rừng mưa nhiệt đới rất giàu đa dạng sinh học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Ecosystem

Ecosystem

/ˈiːkoʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái

Ví dụ

A coral reef is a complex ecosystem.

Rạn san hô là một hệ sinh thái phức tạp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Deforestation

Deforestation

/ˌdiːˌfɔrɪˈsteɪʃən/

Tàn phá rừng

Ví dụ

Deforestation leads to the loss of animal habitats.

Tàn phá rừng dẫn đến việc mất môi trường sống của động vật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Climate change

Climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

Biến đổi khí hậu

Ví dụ

Climate change affects everyone on Earth.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mọi người trên Trái Đất.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Global warming

Global warming

/ˈɡloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/

Nóng lên toàn cầu

Ví dụ

Global warming is causing ice to melt.

Nóng lên toàn cầu đang làm cho băng tan.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Air pollution

Air pollution

/ɛr pəˈluːʃən/

Ô nhiễm không khí

Ví dụ

Factories contribute significantly to air pollution.

Các nhà máy đóng góp đáng kể vào ô nhiễm không khí.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Water pollution

Water pollution

/ˈwɔtər pəˈluːʃən/

Ô nhiễm nước

Ví dụ

Chemicals in rivers cause water pollution.

Hóa chất trong sông ngòi gây ra ô nhiễm nước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Waste

Waste

/weɪst/

Chất thải

Ví dụ

Reducing household waste is important for the planet.

Giảm thiểu chất thải sinh hoạt là điều quan trọng đối với hành tinh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Energy

Energy

/ˈɛnərʤi/

Năng lượng

Ví dụ

We should save energy by turning off lights.

Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng bằng cách tắt đèn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Ozone layer

Ozone layer

/ˈoʊzoʊn ˈleɪər/

Tầng ôzôn

Ví dụ

The ozone layer protects us from UV rays.

Tầng ôzôn bảo vệ chúng ta khỏi các tia cực tím.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Tính từ
Sustainable

Sustainable

/səˈsteɪnəbl/

Bền vững (lần 2)

Ví dụ

Sustainable energy is key to the future.

Năng lượng bền vững là chìa khóa cho tương lai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Conservation

Conservation

/ˌkɑnsərˈveɪʃən/

Bảo tồn (lần 2)

Ví dụ

Nature conservation is our responsibility.

Bảo tồn thiên nhiên là trách nhiệm của chúng ta.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble